Bản dịch của từ 戏提调 trong tiếng Việt

戏提调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

ㄏㄨhuthanh ngang

戏提调 (Danh từ)

xì tí diào
01

Người phân công vai diễn và sắp xếp chương mục trong hội hát cổ (tương đương 'quản chương' ở hát bội), phụ trách dàn xếp thứ tự, phân vai, giữ trật tự buổi biểu diễn.

旧时在戏曲堂会中专管分配脚色﹑安排节目秩序的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戏提调

diào

Các từ liên quan

戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
调三惑四
调三斡四
调三窝四
戏
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HÍ】
Các biến thể:
戲, 戱
Hình thái radical:
⿰,又,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép