Bản dịch của từ 戏车 trong tiếng Việt
戏车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hū | ㄏㄨ | h | u | thanh ngang |
Xì | ㄒㄧˋ | x | i | thanh huyền |
戏车 (Danh từ)
【xì chē】
01
Xe dùng để biểu diễn xiếc (xe trình diễn trong đoàn xiếc)
2.供表演杂技的车。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Biểu diễn xiếc trên xe (lên xe để nhào lộn, múa rối, hoặc diễn trò trong khi xe đi hoặc trên nền xe)
1.在车上表演杂技。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戏车
xì
戏
chē
车
Các từ liên quan
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
车两
车主
- Bính âm:
- 【hū】【ㄏㄨ】【HÔ】
- Các biến thể:
- 戲, 戱
- Hình thái radical:
- ⿰,又,戈
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒵
墍
匸
縘
饩
戱
忾
㞒
隟
㱇
郤
䴛
虍
嘑
㦌
匫
膴
芔
糊
忽
戯
虖
轷
滹
㦮
戯
㦽
截
㦻
㦯
戓
戬
戮
戢
戠
戮
弎
妅
先
夻
孖
㐁
夶
圷
忓
收
扛
决
出戏
游戏
戏剧
戏曲
演戏
把戏
没戏
戏弄
嬉戏
戏谑
拍戏
