Bản dịch của từ 成事不说 trong tiếng Việt

成事不说

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成事不说 (Thành ngữ)

chéng shì bù shuō
01

Việc đã rồi không cần giải thích/biện bạch nữa; chuyện đã thành, thôi nói nhiều.

说:解说。原指事情已成,不要再解说;后指事情已过,不要再解说。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成事不说

chéng

shì

shuō

Các từ liên quan

成丁
成世
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép