Bản dịch của từ 成仁取义 trong tiếng Việt
成仁取义
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成仁取义 (Thành ngữ)
【chéng rén qǔ yì】
01
Vì chính nghĩa mà hy sinh mạng sống; lấy việc làm anh dũng, chết vì lẽ phải (Hán Việt: thành nhân, thủ nghĩa).
成仁:杀身以成仁德;取义:舍弃生命以取得正义。为正义而牺牲生命。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成仁取义
chéng
成
rén
仁
qǔ
取
yì
义
Các từ liên quan
成丁
成世
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
