Bản dịch của từ 成双作对 trong tiếng Việt

成双作对

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成双作对 (Tính từ)

chéng shuāng zuò duì
01

Ghép thành đôi; thành cặp (ví dụ hai người/ vật xuất hiện thành từng cặp)

配成一对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成双作对

chéng

shuāng

zuò

duì

Các từ liên quan

成丁
成世
双丁
双七
双丸
双九
作一
作下
作不准
作业
作业本
对不起
对举
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép