Bản dịch của từ 成吉思汗陵 trong tiếng Việt

成吉思汗陵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成吉思汗陵 (Danh từ)

chéng jí sī hán líng
01

Lăng mộ Thành Cát Tư Hãn, vị vua sáng lập nhà Nguyên, nằm ở Nội Mông, là di tích lịch sử quan trọng có kiến trúc và tượng đài ghi nhớ ông.

在内蒙古自治区伊克昭盟伊金霍洛旗阿腾席连镇东南。元太祖成吉思汗之陵。原在达拉特旗王爱召,清初移此。建筑面积1500平方米。中央纪念堂有成吉思汗坐像。堂后为寝宫,内放成吉思汗同三位夫人的灵柩。为全国重点文物保护单位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成吉思汗陵

chéng

hán

líng

Các từ liên quan

成丁
成世
吉丁当
吉丢古堆
思不出位
思且
思义
思乎
汗下
汗不敢出
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép