Bản dịch của từ 成套的烹饪锅 trong tiếng Việt

成套的烹饪锅

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成套的烹饪锅 (Cụm từ)

chéng tào de pēng rèn guō
01

Bộ nồi nấu không dùng điện; Bộ nồi nấu ăn; Bộ dụng cụ nấu ăn Bộ nồi nấu ăn là một tập hợp các nồi có kích thước và chức năng khác nhau, thường được sử dụng cho nhiều nhu cầu nấu nướng khác nhau.

成套的烹饪锅指的是一组配套的锅具,通常包括不同大小和功能的锅,适用于各种烹饪需求。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成套的烹饪锅

chéng

tào

de

pēng

rèn

guō

成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép