Bản dịch của từ 成局 trong tiếng Việt
成局
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成局 (Động từ)
【chéng jú】
01
Việc/sự việc đã trở thành một thế đã định, tình thế đã định đoạt (khó thay đổi)
事情已成既定局面。。儿女英雄传.第十六回:「『天视自我民视,天听自我民听』,据此看去,明日的事,只怕竟有个八分成局哩!」
Ví dụ
02
Bày đặt (mối cờ bạc, phi vụ) để lôi kéo người khác tham gia; cũng dùng bóng bẩy chỉ việc tụ tập đánh bạc hoặc lập ổ nhóm tiêu cực (ví dụ: thành một ván/ổ để đánh bạc)
设局赌博。。如:「他最近失业,不求振作,整日在家里成局。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成局
chéng
成
jú
局
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
