Bản dịch của từ 成德 trong tiếng Việt

成德

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成德 (Động từ)

chéng dé
01

Rèn luyện và hoàn thiện đức hạnh, làm cho phẩm chất tốt đẹp phát triển đầy đủ

3.成就品德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đức lớn, đức hạnh cao cả, lòng nhân từ rộng lớn và sâu sắc.

1.盛德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đức hạnh, phẩm đức mà người trưởng thành nên có, thể hiện sự hoàn thiện về đạo đức và nhân cách.

2.成年人应有的品德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成德

chéng

Các từ liên quan

成丁
成世
德举
德义
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép