Bản dịch của từ 成汤 trong tiếng Việt

成汤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成汤 (Danh từ)

chéng tāng
01

Thành Thang — tên người (Hùng Vương/Thương) thời cổ Trung Hoa, cũng viết là 成商

1.亦作“成商”。

Ví dụ
02

Thành Thang — vua khai quốc của nhà Thương (hậu đại của Kỵ), tên là 亦稱天乙),討伐夏桀而建國都于亳

2.商开国之君。契的后代,子姓,名履,又称天乙。夏桀无道,汤伐之,遂有天下,国号商,都于亳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成汤

chéng

tāng

Các từ liên quan

成丁
成世
汤主
汤井
汤元
汤刑
汤剂
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép