Bản dịch của từ 成王败寇 trong tiếng Việt

成王败寇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成王败寇 (Thành ngữ)

chéng wáng bài kòu
01

Thắng làm vua, thua làm giặc

旧指在争夺政权斗争中,成功了的就是合法的,称帝称王;失败了的就是非法的,被称为寇贼;含有成功者权势在手,无人敢责难,失败者却有口难辩的意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成王败寇

chéng

wáng

bài

kòu

Các từ liên quan

成丁
成世
王不留行
王世子
王业
败不旋踵
败乱
败事
寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép