Bản dịch của từ 成癖 trong tiếng Việt
成癖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成癖 (Danh từ)
【chéng pǐ】
01
Bụng có tích nước thành cục (cục nước trong bụng); y học: tình trạng trong ổ bụng có dịch tích tụ thành khối
1.腹中积水成块。
Ví dụ
02
Trở thành một chứng/khuyết điểm; thành thói quen (thường là thói quen khó bỏ, mang sắc thái “nghiện” hoặc “dị hướng”)
2.成为癖好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成癖
chéng
成
pǐ
癖
Các từ liên quan
成丁
成世
癖习
癖傲
癖嗜
癖好
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
