Bản dịch của từ 成算在心 trong tiếng Việt

成算在心

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成算在心 (Cụm từ)

chéng suàn zài xīn
01

Trong lòng đã tính sẵn, đã lên kế hoạch đối phó; ý tưởng, phương án đã chuẩn bị kỹ trong tâm.

心中早已经算计好了如何应付的办法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成算在心

chéng

suàn

zài

xīn

Các từ liên quan

成丁
成世
算不了
算不得
算了
算事
算人
在三
在上
在下
在世
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép