Bản dịch của từ 成者为王,败者为寇 trong tiếng Việt

成者为王,败者为寇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成者为王,败者为寇 (Thành ngữ)

chéng zhě wèi wáng , bài zhě wèi kòu
01

Thắng làm vua, thua làm giặc

指胜者得到荣誉,败者被看作叛徒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成者为王,败者为寇

chéng

zhě

wèi

wáng

bài

zhě

wèi

kòu

成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép