Bản dịch của từ 成讼 trong tiếng Việt
成讼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成讼 (Danh từ)
【chéng sòng】
01
Từ/cụm từ đã thành lập (có chú: 或作「成词」 — tức là viết/ghi nhận thành từ), nghĩa là “được xem là một từ/thuật ngữ hoàn chỉnh”
或作「成词」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cãi nhau, tranh chấp rồi đưa nhau ra tòa; kiện tụng (hai bên tranh chấp, tìm đến pháp luật giải quyết).
双方争执,寻求诉讼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成讼
chéng
成
sòng
讼
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
