Bản dịch của từ 成败在此一举 trong tiếng Việt

成败在此一举

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成败在此一举 (Thành ngữ)

chéng bài zài cǐ yì jǔ
01

Thành bại quyết định trong một lần hành động quan trọng; bước đi quyết định số phận.

举:举动。成功、失败就决定于这次行动了。指采取事关重大的行动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成败在此一举

chéng

bài

zài

Các từ liên quan

成丁
成世
败不旋踵
败乱
败事
在三
在上
在下
在世
此一时彼一时
此一时彼一时
此个
此中三昧
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép