Bản dịch của từ 成败得失 trong tiếng Việt

成败得失

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成败得失 (Danh từ)

chéng bài dé shī
01

Thành công và thất bại, những điều được và mất trong cuộc sống hay công việc.

得:得利。失:失利。成功与失败,得到的与丢掉的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成败得失

chéng

bài

shī

Các từ liên quan

成丁
成世
败不旋踵
败乱
败事
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
失业
失业保险
失严
失丧
失中
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép