Bản dịch của từ 成都卖卜 trong tiếng Việt
成都卖卜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成都卖卜 (Danh từ)
【chéng dū mài bǔ】
01
Ở thời Hán, người tên nghiêm Quang ở Thành Đô bán bói toán để kiếm sống, tượng trưng cho việc không dựa vào chức quan mà tự mình lao động sinh tồn.
汉代人严光在成都时靠卖卜谋生。比喻不做官靠自己的劳作来维持自己的生活。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成都卖卜
chéng
成
dū
都
mài
卖
bo
卜
Các từ liên quan
成丁
成世
都下
都中
都中纸贵
都丽
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
卜人
卜儿
卜凤
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
