Bản dịch của từ 成都平原 trong tiếng Việt
成都平原
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成都平原 (Danh từ)
【chéng dū píng yuán】
01
Vùng đồng bằng rộng lớn ở tây nam Trung Quốc, thuộc tỉnh Tứ Xuyên, nổi tiếng với hệ thống thủy lợi Đô Giang Yến và được gọi là “Thiên phủ chi quốc” nhờ đất đai màu mỡ, nông nghiệp phát triển.
中国西南地区最大的平原。由岷江、沱江及其支流的冲积扇组成。在四川盆地西部,以都江堰市为顶端。面积约9100平方千米。海拔600米左右。有都江堰灌溉工程。农业发达,号称“天府之国”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成都平原
chéng
成
dū
都
píng
平
yuán
原
Các từ liên quan
成丁
成世
都下
都中
都中纸贵
都丽
平一
平一公
平三套
平上帻
原主
原亮
原人
原仲
原件
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
