Bản dịch của từ 我的两家房东 trong tiếng Việt

我的两家房东

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛˇwothanh hỏi

我的两家房东 (Cụm từ)

wǒ de liǎng jiā fáng dōng
01

短篇小说。康濯作。1946年发表。房东家的闺女金凤由父母作主,与一个二流子订了亲,后通过政治和文化学习,她提高了觉悟,毅然解除婚约,实现了自由恋爱的愿望。金凤的姐姐有着与金凤同样不幸的遭遇,在妹妹的影响下,也走上了同样的生活道路。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 我的两家房东

de

liǎng

jiā

fáng

dōng

Các từ liên quan

我丈
我人
我仪
我们
的一确二
两七
两三
两上领
两下
两下子
家丁
家下
家下人
家丑
房下
房东
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
我
Bính âm:
【wǒ】【ㄨㄛˇ】【NGÃ】
Các biến thể:
𠨂, 𢦐, 𢦖, 𢦠, 𨈟, 𩇶, 㦱, 𢦓, 𢦴
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép