Bản dịch của từ 戒书 trong tiếng Việt
戒书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiè | ㄐㄧㄝˋ | j | ie | thanh huyền |
戒书 (Danh từ)
【jiè shū】
01
Dòng chữ tự nhắc nhở/khuyên răn bản thân; lời cảnh tỉnh viết ra để tự đề phòng
1.自我警戒的文字。
Ví dụ
02
Một loại mệnh lệnh thời Hán: văn thư cảnh cáo/khuyên răn, dùng để giao nghiêm lệnh cho các thứ sử, thái thú và quan binh biên ải
2.汉代皇帝四种命令之一,用以戒敕刺史﹑太守及三边营官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戒书
jiè
戒
shū
书
Các từ liên quan
戒世
戒业
戒严
戒严令
戒令
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
- Các biến thể:
- 誡, 𢌵, 𢦥, 𢦬, 𢦶
- Hình thái radical:
- ⿹,戈,廾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斺
堺
㾏
誡
屆
介
䁓
琾
吤
𠓢
岕
㑘
㦶
戎
㦴
戭
㦺
戞
战
戬
戦
戊
戱
㦷
饮
氚
吧
卵
刢
囮
㕵
禿
坕
𠂰
疖
𠈟
戒指
戒烟
戒掉
戒备
钻戒
警戒
戒心
戒酒
戒子
惩戒
