Bản dịch của từ 戒劝 trong tiếng Việt

戒劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

戒劝 (Động từ)

jiè quàn
01

Khuyên răn, cảnh cáo nhẹ để sửa chữa; vừa nhắc nhở vừa khuyến khích (Hán-Việt: chế/giới + khuyến).

告戒,勉励。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戒劝

jiè

quàn

Các từ liên quan

戒世
戒业
戒严
戒严令
戒书
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
戒
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
誡, 𢌵, 𢦥, 𢦬, 𢦶
Hình thái radical:
⿹,戈,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép