Bản dịch của từ 戒门 trong tiếng Việt

戒门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiè

ㄐㄧㄝˋjiethanh huyền

戒门 (Danh từ)

jiè mén
01

Điển cố (từ, chuyện) chỉ người vì giàu sang mà變得 kiêu căng, coi thường người khác; hình ảnh cửa () mà người khác không được vào (không cho vào)

《史记.平津侯主父列传》:“﹝主父偃﹞数之曰:‘始吾贫时,昆弟不我衣食,宾客不我内门;今吾相齐,诸君迎我或千里。吾与诸君絶矣,毋复入偃之门!’”后用“戒门”作为富贵骄人的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戒门

jiè

mén

Các từ liên quan

戒世
戒业
戒严
戒严令
戒书
门丁
门上
门上人
门下
门下人
戒
Bính âm:
【jiè】【ㄐㄧㄝˋ】【GIỚI】
Các biến thể:
誡, 𢌵, 𢦥, 𢦬, 𢦶
Hình thái radical:
⿹,戈,廾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép