Bản dịch của từ 戔 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

cán
01

Nhỏ bé, hẹp hòi, tí hon (như con kiến tiệm nhỏ)

同“殘”。《説文•戈部》:“戔,賊也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng để chỉ hành động cắt bỏ, xén sạch (như cày cắt cỏ, đốn cây)

通“剗”。剷除;削平。《字彙補•戈部》:“戔,借作剗”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

戔
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TIỆM】
Các biến thể:
戋, 殘
Hình thái radical:
⿱,戈,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép