Bản dịch của từ 战争与和平 trong tiếng Việt
战争与和平
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
战争与和平 (Danh từ)
【zhàn zhēng yǔ hé píng】
01
Cuốn tiểu thuyết dài của Lev Tolstoy, nói về chiến tranh và hòa bình trong xã hội Nga.
长篇小说。俄国列夫·托尔斯泰作于1863-1869年。以1812年俄法战争时期俄国四个贵族家庭作主线,在战争与和平的交替中,展现了当时社会、政治、经济、家庭生活的各种画面。小说塑造了安德烈和比埃尔两个理想的贵族青年形象。他们饱尝生活的甘苦,在卫国战争中领悟了人生的真谛。最后安德烈负伤死去,比埃尔成为十二月党人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战争与和平
zhàn
战
zhēng
争
yǔ
与
hé
和
píng
平
Các từ liên quan
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争和战略问题
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
和一
和上
和丘
和丸
和义
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
- Các biến thể:
- 戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
- Hình thái radical:
- ⿰,占,戈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘺
偡
欃
虦
䬤
䳻
戰
覱
桟
䱠
嵁
䟋
㦷
戡
戟
戛
戊
戫
㦶
㦯
或
戙
戦
戰
帮
牳
䖠
姼
粁
頁
诮
㶯
胗
㰧
荇
哄
挑战
战争
战胜
战略
战斗
作战
战线
战士
冷战
战术
