Bản dịch của từ 战争状态 trong tiếng Việt

战争状态

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战争状态 (Danh từ)

zhàn zhēng zhuàng tài
01

Tình trạng thù địch giữa các quốc gia tham chiến; khi các mối quan hệ ngoại giao, thương mại bị cắt đứt.

交战国之间的敌对状态。一旦进入战争状态,交战国之间的外交关系、经济贸易等关系即告断绝,原签订的协议也告中止。双方将撤回外交人员和侨民。战争状态通常以签订停战或和平协定而告结束,也有战胜国单方面宣布结束战争状态的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战争状态

zhàn

zhēng

zhuàng

tài

Các từ liên quan

战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
态势
态度
态度测验
态浓
态状
战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép