Bản dịch của từ 战争赔偿 trong tiếng Việt

战争赔偿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战争赔偿 (Danh từ)

zhàn zhēng péi cháng
01

Tiền bồi thường chiến tranh

战败国因其对战争造成巨大损失而承担责任,以钱款或实物支付给战胜国的赔偿。按照国际法,因被侵略而受到损害的国家,有权要求侵略国给予战争赔偿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战争赔偿

zhàn

zhēng

péi

cháng

Các từ liên quan

战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
赔不是
赔了夫人又折兵
赔付
赔价
偿付
偿债
偿创
偿命
战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép