Bản dịch của từ 战兵 trong tiếng Việt

战兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战兵 (Danh từ)

zhàn bīng
01

Dùng vũ lực để phân thắng bại; ra tay đánh nhau, chiến đấu để quyết định kết quả

1.谓以武力决胜负。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lính chiến; binh sĩ trực tiếp tham gia chiến đấu (từ Hán Việt: chiến + binh)

2.从事战斗的士兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战兵

zhàn

bīng

Các từ liên quan

战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép