Bản dịch của từ 战列巡洋舰 trong tiếng Việt

战列巡洋舰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战列巡洋舰 (Danh từ)

zhàn liè xún yáng jiàn
01

Tàu chiến cỡ lớn nằm giữa thiết giáp hạm và tuần dương hạm; lượng giãn nước và hỏa lực gần giống thiết giáp hạm, tốc độ gần tuần dương hạm; xuất hiện đầu thế kỷ 20, sau Đệ nhị Thế chiến đã bị loại bỏ.

介于战列舰和巡洋舰之间的大型军舰。排水量和炮舰装备接近于战列舰,航速接近于巡洋舰。主要用以与战列舰协同作战。出现于20世纪初,第二次世界大战后已淘汰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战列巡洋舰

zhàn

liè

xún

yáng

jiàn

Các từ liên quan

战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
列举
列亭
列人
列从
列仙
巡丁
洋东
洋井
洋人
洋伞
舰只
舰日
舰炮
舰船
战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép