Bản dịch của từ 战斗英雄 trong tiếng Việt
战斗英雄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
战斗英雄 (Danh từ)
【zhàn dòu yīng xióng】
01
Danh hiệu anh hùng chiến đấu, trao cho những người có công lao xuất sắc trong chiến đấu.
授予在作战中功勋卓著、有特殊贡献人员的荣誉称号。是中国人民解放军、人民武装警察和民兵的最高授奖等级。分二级。一级战斗英雄由中央军委、国防部授予。二级战斗英雄由总部、军区、军兵种授予。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战斗英雄
zhàn
战
dòu
斗
yīng
英
xióng
雄
Các từ liên quan
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
- Các biến thể:
- 戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
- Hình thái radical:
- ⿰,占,戈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘺
偡
欃
虦
䬤
䳻
戰
覱
桟
䱠
嵁
䟋
㦷
戡
戟
戛
戊
戫
㦶
㦯
或
戙
戦
戰
帮
牳
䖠
姼
粁
頁
诮
㶯
胗
㰧
荇
哄
挑战
战争
战胜
战略
战斗
作战
战线
战士
冷战
战术
