Bản dịch của từ 战斗里成长 trong tiếng Việt

战斗里成长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战斗里成长 (Danh từ)

zhàn dòu lǐ chéng zhǎng
01

Hồi sinh trong chiến đấu (từ vở kịch).

话剧剧本。胡可、胡朋等集体创作,胡可改编(1950年)。恶霸地主杨有德强占赵铁柱家的土地,赵父被逼自尽。赵铁柱放火烧了地主的房子,参加了八路军。其妻远走他乡,乞讨为生。十年后,儿子石头也参加了八路军。家乡解放后,同在一个部队里的父子才彼此相认,全家团聚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战斗里成长

zhàn

dòu

chéng

zhǎng

Các từ liên quan

战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
成丁
成世
战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép