Bản dịch của từ 战术核武器 trong tiếng Việt
战术核武器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
战术核武器 (Danh từ)
【zhàn shù hé wǔ qì】
01
Vũ khí hạt nhân chiến thuật, dùng để tiêu diệt mục tiêu quan trọng trong tác chiến.
执行战术任务,打击战役战术纵深内重要目标的核武器。爆炸威力一般在万吨梯恩梯当量以下。主要有战术核导弹、核炮弹、核航弹、核地雷、核水雷等。重要目标主要是指挥所、集结部队、机场、桥梁、军用仓库、通信枢纽等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战术核武器
zhàn
战
shù
术
hé
核
wǔ
武
qì
器
Các từ liên quan
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
术业
术人
术士
术士冠
术学
核丝
核举
核产
核仁
核价
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
- Các biến thể:
- 戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
- Hình thái radical:
- ⿰,占,戈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘺
偡
欃
虦
䬤
䳻
戰
覱
桟
䱠
嵁
䟋
㦷
戡
戟
戛
戊
戫
㦶
㦯
或
戙
戦
戰
帮
牳
䖠
姼
粁
頁
诮
㶯
胗
㰧
荇
哄
挑战
战争
战胜
战略
战斗
作战
战线
战士
冷战
战术
