Bản dịch của từ 战蜗 trong tiếng Việt
战蜗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
战蜗 (Danh từ)
【zhàn wō】
01
Chuyện ngụ ngôn cổ: hai nước trên hai sừng ốc sên tranh chấp đất, tranh chấp vụn vặt; ẩn dụ cho việc tranh giành nhỏ nhặt, tranh chấp vụn vặt vô nghĩa
古代寓言,有建立在蜗牛角上的国家,右角上的叫蛮氏,左角上的叫触氏,双方常为争地而战,伏尸数万。见《庄子.则阳》。后以“战蜗”比喻在细小事情上的争夺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战蜗
zhàn
战
wō
蜗
Các từ liên quan
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
蜗书
蜗争
蜗利蝇名
蜗名微利
蜗名蝇利
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
- Các biến thể:
- 戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
- Hình thái radical:
- ⿰,占,戈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘺
偡
欃
虦
䬤
䳻
戰
覱
桟
䱠
嵁
䟋
㦷
戡
戟
戛
戊
戫
㦶
㦯
或
戙
戦
戰
帮
牳
䖠
姼
粁
頁
诮
㶯
胗
㰧
荇
哄
挑战
战争
战胜
战略
战斗
作战
战线
战士
冷战
战术
