Bản dịch của từ 战鬬机 trong tiếng Việt

战鬬机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战鬬机 (Danh từ)

zhàn dòu jī
01

Máy bay chiến đấu — loại máy bay dùng để chặn, tiêu diệt máy bay đối phương; nhanh, cơ động (Hán-Việt: chiến đấu + cơ).

一种作战的飞机。以拦截或摧毁敌对的空中飞机为主要功能。具有高速及操纵灵活的特性。旧名为「驱逐机」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战鬬机

zhàn

dòu

战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép