Giát; như 'giát mỏng' kiết; như 'kiết kiết (trục trặc)' kít; như 'cút kít; kin kít' nhác; như 'nhớn nhác' nhát; như 'nhút nhát; hèn nhát; nhát dao'.Cũng như chữ 戛.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【jiá】【ㄐㄧㄚˊ】【KIẾT】
Các biến thể:
戛
Bộ thủ:
戈
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丶フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép