Bản dịch của từ 戟吻 trong tiếng Việt

戟吻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

戟吻 (Danh từ)

jí wěn
01

Vị đắng, vị chát gây cảm giác châm chích như đầu mũi giáo (đầu mũi giáo gọi là 'đắc'); chỉ cảm giác vị chát, khó chịu nơi đầu lưỡi

刺口。指苦涩的味道。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戟吻

wěn

Các từ liên quan

戟决
戟刺
戟卫
戟吏
戟带
吻儒
吻兽
吻创
吻别
吻合
戟
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KÍCH】
Các biến thể:
㦸, 屰, 撠, 𢧢
Hình thái radical:
⿰,𠦝,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép