Bản dịch của từ 戟手 trong tiếng Việt

戟手

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

戟手 (Động từ)

jí shǒu
01

Dùng tay (thường là ngón trỏ) chỉ trỏ mắng nhiếc người khác, cử chỉ tay giống hình cái mác ().

手臂微屈,以食指指斥人。因手形像戟,故称。《左传·哀公二十五年》:“褚师出。公戟其手,曰:‘必断而足。’”后因以“戟手”或“戟指”形容指着别人怒骂的样子:戟手大骂|戟指怒目|将军戟手指贼语,死为厉鬼当杀汝。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戟手

shǒu

Các từ liên quan

戟决
戟刺
戟卫
戟吏
戟吻
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
戟
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KÍCH】
Các biến thể:
㦸, 屰, 撠, 𢧢
Hình thái radical:
⿰,𠦝,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép