Bản dịch của từ 戟支 trong tiếng Việt
戟支
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˇ | j | i | thanh hỏi |
戟支 (Danh từ)
【jǐ zhī】
01
Lưỡi dao ngang nhô ra trên cán của cây thương (loại vũ khí cổ đại).
2.戟上横出的刃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại vũ khí cổ đại, giống như cái thương có cán dài và mũi nhọn, có lưỡi dao hình quạt hoặc mỏ chim, thường dùng trong chiến tranh thời xưa.
1.亦作“戟枝”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戟支
jǐ
戟
zhī
支
Các từ liên quan
戟决
戟刺
戟卫
戟吏
戟吻
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
- Bính âm:
- 【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 㦸, 屰, 撠, 𢧢
- Hình thái radical:
- ⿰,𠦝,戈
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
給
㨈
憿
几
䤒
䢳
濟
𠃨
䍤
㚡
䆅
己
戩
戵
戣
戜
戢
成
㦼
㢤
战
㦸
戴
㦲
脽
䄑
䟫
雅
㨓
䛋
㴤
惑
堨
渫
粬
湳
巴戟
大戟
戟指
匽戟
三叉戟
逆戟鲸
牛油戟
大戟科
吕布戟
