Bản dịch của từ 戟门 trong tiếng Việt
戟门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˇ | j | i | thanh hỏi |
戟门 (Danh từ)
【jǐ mén】
01
Cổng có cắm giáo làm cửa trong cung điện hoặc nơi quan chức lớn; cũng chỉ nhà quan hoặc cơ quan quyền quý.
1.立戟为门。古代帝王外出,在止宿处插戟为门。《周礼.天官.掌舍》“为坛壝宫棘门”郑玄注引汉郑司农曰:“棘门,以戟为门。”后指立戟之门。《资治通鉴.唐僖宗光启三年》:“行密帅诸军合万五千人入城,以梁缵不尽节于高氏,为秦毕用,斩于戟门之外。”胡三省注:“唐设戟之制,庙社宫殿之门二十有四,东宫之门一十有八,一品之门十六,二品及京兆﹑河南﹑太原尹﹑大都督﹑大都护之门十四,三品及上都督﹑中都督﹑上都护﹑上州之门十二,下都督﹑下都护﹑中州﹑下州之门各十。设戟于门,故谓之戟门。”引申指显贵之家或显赫的官署。
Ví dụ
02
Cổng đá trước mộ, thường làm bằng đá, biểu thị sự trang nghiêm và tôn kính người đã khuất.
2.墓前石门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戟门
jǐ
戟
mén
门
Các từ liên quan
戟决
戟刺
戟卫
戟吏
戟吻
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 㦸, 屰, 撠, 𢧢
- Hình thái radical:
- ⿰,𠦝,戈
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
給
㨈
憿
几
䤒
䢳
濟
𠃨
䍤
㚡
䆅
己
戩
戵
戣
戜
戢
成
㦼
㢤
战
㦸
戴
㦲
脽
䄑
䟫
雅
㨓
䛋
㴤
惑
堨
渫
粬
湳
巴戟
大戟
戟指
匽戟
三叉戟
逆戟鲸
牛油戟
大戟科
吕布戟
