Bản dịch của từ 戮民 trong tiếng Việt
戮民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
戮民 (Danh từ)
【lù mín】
01
Bị giết, người bị hành hình hoặc bị tàn sát; chỉ những người bị đàn áp, bị hại (Hán-Việt: lục dân/戮民 liên tưởng: 戮 = giết, 民 = dân)
犹戮人。受过刑罚的罪人。指受压迫残害的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戮民
lù
戮
mín
民
- Bính âm:
- 【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 剹, 𠞨, 𡠢, 𡭁, 𣩍, 𦐟, 𦐱, 𦞋, 勠, 戮
- Hình thái radical:
- ⿰,翏,戈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鏴
璐
淥
㪖
逯
峍
㜙
鏕
㖨
㯝
蕗
摝
戦
㦰
戒
㦸
戙
我
戭
戳
㦼
戧
戜
戗
覢
蔃
㣅
甋
篏
邆
㱂
徲
醆
層
㣳
嬊
杀戮
屠戮
戮力
诛戮
刑戮
夷戮
戮力同心
引颈就戮
野蛮杀戮
