Bản dịch của từ 戰 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

(Động từ)

zhàn
01

(Hình thanh) Chữ này gồm bộ 'qua' và phần âm 'đơn' (), nghĩa gốc là chiến đấu, đánh trận

(形聲。从戈,單(佔)聲。本義:作戰,打仗)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chiến đấu, đánh nhau (như trong câu 'chiến tranh' là đánh trận)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ chung việc đấu tranh, tranh giành thắng thua hoặc so tài cao thấp

泛指搏鬥,爭鬥,爭勝負,比高低

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sau này dùng để chỉ sự run rẩy, rùng mình vì sợ hoặc lạnh

後作“顫”。發抖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

zhàn
01

Chiến tranh; cuộc chiến đấu giữa các bên

戰爭;戰事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Chiến (một họ trong tiếng Trung)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

戰
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
战, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟, 𣥭
Hình thái radical:
⿰,單,戈
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨フ一一一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép