Bản dịch của từ 戰 trong tiếng Việt
戰

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
戰 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ 'qua' 戈 và phần âm 'đơn' (佔), nghĩa gốc là chiến đấu, đánh trận
(形聲。从戈,單(佔)聲。本義:作戰,打仗)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chiến đấu, đánh nhau (như trong câu 'chiến tranh' là đánh trận)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ chung việc đấu tranh, tranh giành thắng thua hoặc so tài cao thấp
泛指搏鬥,爭鬥,爭勝負,比高低
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sau này dùng để chỉ sự run rẩy, rùng mình vì sợ hoặc lạnh
後作“顫”。發抖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
戰 (Danh từ)
Chiến tranh; cuộc chiến đấu giữa các bên
戰爭;戰事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Chiến (một họ trong tiếng Trung)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
- Các biến thể:
- 战, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟, 𣥭
- Hình thái radical:
- ⿰,單,戈
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨フ一一一丨一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
