Bản dịch của từ 戴帽 trong tiếng Việt

戴帽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

戴帽 (Động từ)

dài mào
01

Đội mũ (mũ trên đầu)

1.亦作“戴帽子”。

Ví dụ
02

Định hình, quy kết (trong chính trị hoặc hành vi)

3.引申为在政治上或行为上给人定性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đội mũ, nghĩa bóng là thêm cái gì lên một vật.

2.把帽子戴在头上。引申为于一物之上加以他物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戴帽

dài

mào

Các từ liên quan

戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
戴
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI】
Các biến thể:
載, 𢎑, 𢨇, 𢨚, 𨚵, 𩖘, 侢, 戴
Hình thái radical:
⿹,𢦏,異
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép