Bản dịch của từ 戴星 trong tiếng Việt

戴星

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

戴星 (Tính từ)

dài xīng
01

Đội sao trên đầu — đi sớm hoặc về muộn (ra ngoài từ rất sớm hoặc về khi đêm đã tối); bóng gợi hình ảnh đầu còn thấy sao (sáng tối khác thường).

头顶着星宿。比喻极早出门或极晚回家。。唐.王绩.答冯子华处士书:「或时与舟人渔子,分潭并钓,俯仰极乐,戴星而归。」

Ví dụ
02

早出晚归。语本吕氏春秋.开春论.察贤:「巫马期以星出,以星入,日夜不居,以身亲之,而单父亦治。」后用以称誉能干的官吏。唐.罗隐.夜泊义兴戏呈邑宰诗:「溪畔维舟问戴星,此中三害有图经。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戴星

dài

xīng

戴
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI】
Các biến thể:
載, 𢎑, 𢨇, 𢨚, 𨚵, 𩖘, 侢, 戴
Hình thái radical:
⿹,𢦏,異
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép