Bản dịch của từ 戴罪立功 trong tiếng Việt

戴罪立功

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

戴罪立功 (Thành ngữ)

dài zuì lì gōng
01

Lập công chuộc tội; đoái tội lập công

在承当某种罪名的情况下建立功劳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戴罪立功

dài

zuì

gōng

Các từ liên quan

戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
立业
立业安邦
立主
立义
功不唐捐
功不补患
功业
戴
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI】
Các biến thể:
載, 𢎑, 𢨇, 𢨚, 𨚵, 𩖘, 侢, 戴
Hình thái radical:
⿹,𢦏,異
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép