Bản dịch của từ 戶 trong tiếng Việt
戶

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
戶 (Danh từ)
(Chữ tượng hình: hình nửa cánh cửa, là bộ thủ trong chữ Hán, liên quan đến cửa nhà, cánh cửa đơn)
(象形。甲骨文字形,象門(門)字的一半。漢字部首之一。从“戶”的多與門戶有關。本義:單扇門)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cửa đơn, cánh cửa (như cửa nhà, cửa phòng)
同本義
Gia đình, một hộ gia đình (một nhà một hộ)
住戶,人家。一家稱一戶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hộ khẩu, sổ đăng ký hộ khẩu
戶籍(登記戶口的冊籍)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhà ở, căn nhà
屋室
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lỗ hổng, cửa ra vào (lỗ, khe hở)
出入口。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khả năng uống rượu, lượng rượu có thể uống
酒量
Người hoặc gia đình làm nghề gì đó
從事某種職業的人或家庭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gia thế, dòng dõi, cửa nhà (thường dùng trong thành ngữ)
門第。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tài khoản, số tài khoản
戶頭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hang động, hang hốc
洞穴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
