Bản dịch của từ 户丁 trong tiếng Việt
户丁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
户丁 (Danh từ)
【hù dīng】
01
Số người trưởng thành trong mỗi hộ gia đình, đặc biệt là nam giới.
1.每户中的成年男子。
Ví dụ
02
Chỉ chung số người trong một hộ gia đình, đặc biệt là những người trưởng thành có thể lao động (丁口).
2.泛指丁口。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户丁
hù
户
dīng
丁
Các từ liên quan
户下
户主
户伯
户侍
户侧
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 戶, 戸, 𣥘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕆
㺉
㸦
簄
護
弖
怘
綔
嗃
䍓
觷
护
戽
㦾
扃
㧀
戶
所
㦿
戺
扉
扄
扈
㧂
曰
井
𠘮
今
尺
𠑶
𠃕
㠪
𠚩
𠀀
夭
五
客户
账户
用户
户外
帐户
商户
户籍
开户
户口
落户
