Bản dịch của từ 户下 trong tiếng Việt
户下
Giới từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
户下 (Giới từ)
【hù xià】
01
Phần dưới của cánh cửa hoặc dưới khung cửa, nơi tiếp xúc với mặt đất hoặc cửa khép lại.
1.门下。指门扇下或门楣下。
Ví dụ
02
Người thuộc hạ, người dưới quyền của chủ hộ, thường là nô lệ hoặc khách hầu.
2.户主的属下,多指奴隶或门客而言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dưới tên hộ, dưới sự quản lý của một hộ gia đình (ví dụ như trên giấy tờ hay sổ sách)
3.户名之下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户下
hù
户
xià
下
Các từ liên quan
户丁
户主
户伯
户侍
户侧
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 戶, 戸, 𣥘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕆
㺉
㸦
簄
護
弖
怘
綔
嗃
䍓
觷
护
戽
㦾
扃
㧀
戶
所
㦿
戺
扉
扄
扈
㧂
曰
井
𠘮
今
尺
𠑶
𠃕
㠪
𠚩
𠀀
夭
五
客户
账户
用户
户外
帐户
商户
户籍
开户
户口
落户
