Bản dịch của từ 户口册 trong tiếng Việt
户口册
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
户口册 (Danh từ)
【hù kǒu cè】
01
Sổ hộ khẩu — cuốn sổ ghi chép thông tin về các nhân khẩu trong hộ gia đình như tên, tuổi, nghề nghiệp, quê quán.
2.记载住户人口(户主和成员)﹑姓名﹑籍贯﹑年龄﹑职业等内容的簿册。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sổ hộ khẩu, giấy tờ ghi chép thông tin cư trú và nhân khẩu của gia đình trong một hộ.
1.亦作“户口簿”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户口册
hù
户
kǒu
口
cè
册
Các từ liên quan
户丁
户下
户主
户伯
户侍
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
册书
册免
册函
册功
册勋
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 戶, 戸, 𣥘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕆
㺉
㸦
簄
護
弖
怘
綔
嗃
䍓
觷
护
戽
㦾
扃
㧀
戶
所
㦿
戺
扉
扄
扈
㧂
曰
井
𠘮
今
尺
𠑶
𠃕
㠪
𠚩
𠀀
夭
五
客户
账户
用户
户外
帐户
商户
户籍
开户
户口
落户
