Bản dịch của từ 户尉 trong tiếng Việt

户尉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户尉 (Danh từ)

hù wèi
01

Thần giữ cửa, vị thần bảo vệ cửa nhà theo tín ngưỡng Đạo giáo, thường đứng bên phải cửa.

门神。道教称门神左者为门丞,右者为户尉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户尉

wèi

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
尉他
尉佗
尉候
尉劳
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép