Bản dịch của từ 户屏 trong tiếng Việt
户屏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
户屏 (Danh từ)
【hù píng】
01
Bức tường chắn gió, thường đặt ở cửa chính trong nhà để chắn ánh sáng hoặc gió bụi, giống như bức tường đối diện cửa ra vào (chiếu bích)
指照壁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户屏
hù
户
píng
屏
Các từ liên quan
户丁
户下
户主
户伯
户侍
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 戶, 戸, 𣥘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕆
㺉
㸦
簄
護
弖
怘
綔
嗃
䍓
觷
护
戽
㦾
扃
㧀
戶
所
㦿
戺
扉
扄
扈
㧂
曰
井
𠘮
今
尺
𠑶
𠃕
㠪
𠚩
𠀀
夭
五
客户
账户
用户
户外
帐户
商户
户籍
开户
户口
落户
